Monday, June 26, 2017

Đây là mẫu sổ tay chất lượng của một công ty ở Malaysia, khá chi tiết. Hiện hay ISO 9001:2015 không còn yêu cầu sổ tay chất lượng nữa nhưng nó sẽ khá quan trọng để bổ túc các thông tin mà bạn không muốn dây dựng một quy trình hoặc để kết nối các tài liệu hoặc để các bên liên quan có một cái nhìn tổng quan nhất về hệ thống quản lý chất lượng của bạn.
Tài liệu được viết bằng tiếng anh, trong quá trình nghiên cứu ad đã bổ sung một vài phần bằng tiếng việc.


TRÍCH LƯỢC NỘI DUNG
Scope of ISO 9001:2,… certification for AAAAAA MIRI Sdn Bhd:
Phạm vi chứng nhận Hệ thống QLCL ISO9001:20..

Production, Marketing and Design & Development of Medium Density Fiberboards (MDF).
Sản xuất, Marketing và thiết kế, phát triển ván MDF

Detail justification for the exclusion ISO 9001:2000 clauses :
Lý giải các điều khoản loại trừ

a.      Clause 7.5.2 Validation of process and service provision
Khoản 7.5.2 xác nhận giá trị sử dụng của các quá trình sản phẩm và cung cấp dịch vụ
Currently no validation of process and service provision is carried out, where the resulting output cannot be verified by a subsequent process.
Hiện không thực hiện  xác nhận giá trị sử dụng của các quá trình sản xuất và cc dịch vụ, đầu ra của các quá trình đều có thể xác nhận bởi các quá trình tiếp theo. 

  1. Clause 7.5.4 Customer Property
Tài sản khách hàng
Currently there are no customer supplied products / material or tooling.  Therefore, this requirement is not applicable to DMR.
Hiện tại không có khách hàng cung cấp sản phẩm / nguyên liệu hoặc dụng cụ. Do đó, yêu cầu này không áp dụng đối DMR.


Notes :  In future, should the above mentioned clauses become applicable to AAAAAA MIRI Sdn Bhd, relevant activities shall be documented & controlled accordingly.
Ghi chú: Trong tương lao, nếu các điều khoản trên áp dụng cho DMR, các hành động liên quan pgải được ghi nhận và kiểm soát phù hợp.

QUALITY POLICY STATEMENT/ TUYÊN BỐ CHÍNH SÁCH CHẤT LƯỢNG

Customer Focused/ Hướng vào khách hàng
·            We satisfy our customers' needs and expectations
·            We make commitments we fully understand and believe we can meet
·            We meet all commitments to customers on time
·            Chúng tôi làm thoả mãn nhu cầu và mong đợi của khách hang
·            Chúng tôi cam kết rằng chúng tôi có thể hiểu và tin tưởng có thể đáp ứng
·            Chúng tôi đáp ứng tất cả cam kết về thời gian với khách hàng.

Performance Driven/ Thúc đẩy hiệu quả công việc
·           We verify that our products and services meet agreed requirements with implementing ISO 9001:2000
·           We monitor, benchmark and continuously improve our business, products and services, organization and employees' performance
·           We are committed to the first priority of safety and health in our working place
·           Chúng tôi xác nhận rằng sản phẩm & dịch vụ đáp ứng các yêu cầu của iso 9001:2000
·           Chúng tôi giám sát, chuẩn hoá và cải tiến liên tục hoạt động kinh doanh, sản xuất, cc dịch vụ, tổ chức và hiệu xuất lao động
·           Chúng tôi cam kết ưu tiên hàng đầu về an toàn và sức khoẻ tại nơi làm việc.
Achieve DMR's Mission and Goals/ Thi hành sứ mệnh và mục đích
·            We sustain and develop business growth and Intellectual Property
·            We succeed to be an excellent company as the MDF market leader
·            Chúng tôi duy trì,  phát triển mở rộng kinh doanh và sở hữu trí tuệ
·            Trở thành công ty xuất sắc lãnh đạo thị trường MDF 
Quality Objectives/ Mục tiêu chất lượng

 In line with the Quality Policy Statement the annual Quality objectives are set and established by the Top Management at relevant functions within the organization. Such quality objectives are set to be specific and measurable:
Phù hợp với Tuyên bố Chính sách chất lượng các mục tiêu chất lượng hàng năm được thiết lập và thành lập bởi lãnh đạo cao nhấ và tại các bộ phận chức năng có liên quan trong tổ chức. Mục tiêu chất lượng được thiết lập là cụ thể và đo lường được:

Company Quality Objectives/ Mục tiêu chuất lượng công ty

Production Volume/ Sản lượng          102.000 m3/a
Profit   / Lợi nhuận                  RM 5.000.000




AAAAAA MIRI SDN BHD
Departmental Quality Objective/ Mục tiêu chuất lượng bộ phận
Period/ thời đoạn: 1.1.2006 until / cho tới 31.12.2006

  DEPARTMENT               OBJECTIVE                                                        TARGET                                                          PLAN ACTIVITIES
Phòng ban                                Mục tiêu                                               Chỉ tiêu                                                                        Kế hoạch hành động
1. Marketing & Shipping
Marketing và giao hàng
To achieve yearly sales target
Hoàn thành chỉ tiêu bán hàng hằng năm
1. to achieve a total sales volume of 102.000 m3
2. to achieve a sales volume for F3* and F4* products of 43.200 m3
3. to achieve an average selling price of RM 874/m3
4. 95% on time delivery
1. Hoàn thành tổng sản lượng bán hàng 102.000m3
2. Hoàn thành bán hàng sản phẩm loại F3,F4 đạt 43.200m3
3. Mức giá bán trung bình của RM 874/m3
4. 95% giao hàng đúng hạn
1. improving quality of service
2. to do mass production order
3. to expand the business network
4. to maintain good customer relations
1. Cải thiện chất lượng dịch vụ
2. Tập trung cho đơn hàng hang loạt
3. Mở rộng mạng lưới kinh doanh
4. Duy trì mối quan hệ tốt với KH
2. Production
Sản xuất
To optimize production output
Tối ưu hoá sản lượng sản xuất
1. stock in volume 100.000
2. Masterboard operation rate >90%
1. Tồn kho trong giá trị 100.000
2. Thực hiện ván chính phẩm >90%
1. proper allocation and arrangement of manpower
2. always 100% raw material availability
1. Phân bổ và sắp xếp nhân lực hợp lý
2. Luôn luôn có sẵn nguyên liệu 100%
3. QC/R&D
Kiểm soát chất lượng
Nghiên cứu và phát triển
To minimize number of customer complaints
Tối thiểu khiếu nại của khách hàng
1. to achieve a claim ratio < 0.4% of net sales value
2. to increase productivity and reduce cost by RM 500.000
1. Tỷ lệ bồi thường <0.4% giá trị bán ròng
2. Tăng năng xuất và giảm chi phí bằng 500.000
1. to improve routine inspection for sample-, 1st board-, in-process- and final testing
2. in-time calibration of measuring devices
3. in-time reporting of QC-data
1. Cải thiện kiểm tra các mẫu, 1 board, trong và cuối quá trình.
2. Hiệu chuẩn các thiết bị đo lường
3. Báo cáo dữ liệu QC
4. Engineering
Kỹ thuật
Optimization of equipment availability
Tối ưu hoá các thiết bị có sẵn
1. to reduce downtime to 8% in average
2. to reduce repair- and spare part cost by 10%
1. Giảm thời gian dừng máy còn 8%
2. Giảm chi phí sửa chữa và thay thế bằng 10%
1. carrying out regular preventive maintenance
Thực hiện bảo dưỡng phòng ngừa thường xuyên
5. Administration/HR
Nhân sự
To achieve average yearly training hours
Hoàn thành thời lượng đào tạo trung bình hằng năm
1. to provide 3 hrs of qualified training per head and year in average
1. Cung cấp trung bình 3 giờ đào tạo/ người/ năm
1. On-the –job training for existing and new staff
2. external and internal training by qualified trainers (i.e. DSK, Bintulu)
1. Đào tạo công việc cho nhân viên cũ và mới
2. Đào tạo bên ngoài và nội bộ bởi giảng viên có trình độ (vd …)
6. Purchasing
Mua hàng
Sufficient raw material supply
Cung cấp đủ nguyên liệu
1. to achieve 95% in-time delivery of ordered goods (as specified in the PO)
2. to achieve an average monthly supply of wood of 13.000t
1. 95% cung cấp trong thời hạn đặt hàng
2. Sản lượng mua trung bình hằng tháng đạt 13.000t
1. Supplier and sub-contractor monitoring
2. Sourcing of new raw material suppliers and raw materials
1. Giám sát nhà cung cấp và nhà thầu phụ
2. Tìm nguồn nhà cung cấp nguyên liệu và nguyên liệu mới
7. Production Technology
Công nghệ sản xuất
To implement QMS system and achieve ISO certification
Triển khai HTQLCL và đạt chứng nhận ISO

1. To achieve ISO 9001:2000 certification by September 2006
2. To have all DMR operators trained and “DMR certified” by end of 2006
1.Đạt được chứng nhận ISO vào tháng 9/2006
2. Tất cả nhân sự vận hành được đào tạo và chứng nhận (bởi DMR) trong năm 2006
1. Implementation of QMS
2. Provision of daily operator Training
1. Thực hiện Hệ thống quản lý chất lượng
2. Cung cấp đào tạo vận hành hằng ngày


BUSINESS PROCESS CHART/ Lưu đồ quá trình kinh doanh
Interaction of Business Process/ Tương tác giữa các quá trình


1.                  All requirements related to product quality or other specified requirements shall be determined by sales department and President supported by production and QC/R&D. If any R & D activities are required to supply a specific product, they shall be carried out before any conformation of a sales contract.
Tất cả các yêu cầu liên quan đến chất lượng sản phẩm hoặc yêu cầu quy định khác được xác định bởi bộ phận bán hàng và Tổng giám đốc, được hỗ trợ bởi sản xuất và QC / R&D. Nếu bất kỳ hoạt động R&D được yêu cầu cung cấp một sản phẩm cụ thể, họ phải được thực hiện trước khi cấu thành của một hợp đồng bán hàng.

2.                  Production Control Department will carry out production planning. Planning of production shall be made known to Production and other relevant departments.
Bộ phận kiểm soát sản xuất sẽ thực hiện kế hoạch sản xuất. Kế hoạch sản xuất phải được phổ biến tới bộ phận sản xuất và các phòng ban có liên quan khác.

3.                  Sales Department shall feedback to production and other related departments if any contract amendments are requested by the customer.
Phòng kinh doanh phải phản hồi cho sản xuất và các phòng ban liên quan khác nếu có yêu cầu sửa đổi hợp đồng từ khách hàng.

4.                  Design & Development activities will be carried out based on continual improvement or customer requirements. Parties involved in these activities are Research and Development and Production technology, where the first party will be involved more on the product side and the latter more on the machinery side, especially maintaining the contacts to oversea suppliers.
Các hoạt động thiết kế & phát triển sẽ được thực hiện dựa trên việc cải tiến liên tục hoặc yêu cầu của khách hàng. Các bên liên quan trong các hoạt động này là nghiên cứu và phát triển và công nghệ sản xuất, nơi cả nhóm đầu tiên sẽ được tham gia nhiều hơn vào mặt sản phẩm và sau đó về mặt máy móc, đặc biệt là duy trì liên lạc với các nhà cung cấp nước ngoài.

5.                  Sales Department shall liaise with customer on the delivery of product to customer. If any changes arise, sales personnel shall inform and get consensus from customers.
Bộ phận bán hàng phải liên lạc với khách hàng về việc cung cấp các sản phẩm tới khách hàng. Nếu phát sinh thay đổi, nhân viên bán hàng phải thông báo và nhận phản hồi từ phía khách hàng.

6.                  Sales Department shall monitor customer satisfaction and carry out necessary reviews to ensure continual improvement.  When necessary, corrective and preventive actions shall be triggered for the necessary improvement that related to product, process and operation.
Phòng bán hàng có trách nhiệm giám sát sự hài lòng của khách hàng và thực hiện đánh giá cần thiết để đảm bảo cải tiến liên tục. Khi cần thiết, các hành động khắc phục và phòng ngừa phải được tiến hành cho các cải tiến cần thiết liên quan đến sản phẩm, quá trình và hoạt động.

7.                  Production Control Department will provide support for the production activities through planned arrangement. Any non-conformity shall be interacted between the departments to ensure minimum interruption of operations. All products that conform to requirement are released to the customers.
BP kiểm soát sản xuất sẽ cung cấp hỗ trợ cho các hoạt động sản xuất thông qua kế hoạch đã sắp xếp. Bất kỳ sự không phù hợp phải được tương tác giữa các phòng ban để đảm bảo các gián đoạn cho hoạt động là tối thiểu. Tất cả các sản phẩm phù hợp với yêu cầu được cung cấp cho khách hàng.

8.                  Human Resources/Administration Department shall ensure sufficient human resources for operations activities. If training is required, the head of department shall arrange the training to be conducted to ensure personnel performing activities related to product quality are competent for the assignment.
P.HCNS phải đảm bảo đủ nguồn nhân lực cho các hoạt động hoạt động. Nếu đào tạo là cần thiết, người đứng đầu bộ phận phải bố trí đào tạo hướng dẫn để đảm bảo nhân viên thực hiện các hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm là đủ năng lực.

9.                  Engineering Department will conduct preventive and corrective maintenance and order and maintain required spare parts. The planning for maintenance is done in close cooperation with production department.
Bộ phận kỹ thuật sẽ tiến hành sửa chữa, bảo trì thiết bị  và duy trì mức phụ tùng cần thiết. Việc lập kế hoạch để bảo trì được thực hiện với sự hợp tác chặt chẽ với bộ phận sản xuất.

10.              Accounting Department is in charge of provision and maintenance of IT equipment.
Phòng Kế toán chịu trách nhiệm cung cấp và bảo trì các thiết bị CNTT.
COMPANY PROFILE / Hồ sơ công ty

4 comments:

  1. Cảm ơn bài chia sẻ, bên mình có một số mẫu sổ tay, chúng ta cùng nhau trao đổi nhé

    ReplyDelete
  2. Cảm ơn bài viết của bạn đã chia sẻ, có cả tiếng anh và tiếng việt, thật là chu đáo
    Các dòng máy ghép ép ván gỗ ngang cao tần SEMAC tốc độ cao tốt nhất tại tphcm

    ReplyDelete

haccololong@gmail.com

Powered by Blogger.
 
CEO
Public group · 18,321 members
Join Group
CEO là nhóm mở cho tất cả mọi người. Mục tiêu của nhóm: - Tạo diễn đàn trao đổi về kiến thức quản trị cho tất cả các thành viên;...
 

Hướng dẫn tải tài liệu trên blog

Popular Posts