Tuesday, May 28, 2019

checklist danh mục tự kiểm tra
2 mẫu checklist mục tự kiểm tra này là của một công ty chuyên nhập khẩu thuốc và phân phối thuốc. 2 danh mục này phù hợp cho việc đăng ký GDP - Thực hành tốt phân phối thuốc và GSP - Thực hành tốt bảo quản thuốc.
Bạn thật sự sẽ cần nó để kiểm tra lại các hoạt động của doanh nghiệp mình từ cơ cấu nhân sự cho đến kho chứa. Chỉ cần thực hiện hết được các nội dung theo check lít này thì chắc hẳn bạn sẽ nhận được chứng nhận GDP và GSP. :)

Chúc bạn thành công trong việc áp dụng GDP, GSP cho đơn vị của bạn.
Note: Mình nhớ không nhầm thì 2 danh mục này đã được ghi sẵn kết quả của quá trình kiểm tra đợt 1 rồi nha. Bạn cũng có thể nhìn cột cuối cùng để tham khảo cách ghi checklist vào báo cáo nhé!

Nếu cần tìm thêm tài liệu mẫu ngành thuốc, hãy xem list Series tổng hợp

Bạn có thể tải các mẫu ở đây:

Checklist tự kiểm tra tại kho và bộ phận bao bì
Checklist tự kiểm tra cấp công ty (văn phòng)

Nếu khó khăn trong tải tài liệu, xem video hướng dẫn ở đây


https://thuvienthoth.blogspot.com/2019/05/su-dung-trinh-duyet-cryptotab-browser.html

Nếu liên kết bị hỏng vui lòng để lại comment để mình sửa chữa nhé!

Tóm tắt một số nội dung có trong mẫu:


I.       THÔNG TIN CHUNG
Tên công ty: Chi nhánh Công ty TNHH TL Bình Dương
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Fax:
Giám đốc điều hành: Nguyễn Thị Hải aa
Tên và chức danh người phụ trách chuyên môn: Phạm Ngọc Oanh – Dược sỹ đại học
Tên và địa chỉ kho thuốc:
Tên trình  độ và chuyên môn của người làm việc trong kho:
Stt
Họ tên
Chức danh
Trình độ
Số lượng































Tên trình độ chuyên môn của người phụ trách kho thuốc độc, gây nghiện, hướng tâm thần:
Stt
Họ tên
Chức danh
Trình độ
Số lượng











II.    NỘI DUNG TỰ KIỂM TRA
Stt
Nội dung
Tham chiếu
Không
Không/Chưa thực hiện
Ghi chú
  1. TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ
1.       
Có sơ đồ tổ chức kho không?
II.1.1
r



2.       
Sơ đồ tổ chức có được cập nhật không?
II.1.1



Ban hành lần đầu
3.       
Kho thuốc có đầy đủ nhân viên có trình độ phù hợp với công việc được giao không?
II.1.1
r



4.       
Có văn bản qui định chức năng, nhiệm vụ của các bộ phận, từng cán bộ làm việc tại kho không?
II.1.1
r



5.       
Nhân viên có được huấn luyện đẩy đủ về GSP không?
II.1.1
r

`

6.       
Có kế hoạch huấn luyện hàng năm với nội dung cụ thể về GSP không?
II.1.1
r


Có nội dung huấn luyện lần đầu
7.       
Kế hoạch huấn luyện, đào tạo có được thực hiện đầy đủ không?
II.1.1
r



8.       
Có đánh giá kết quả của việc huẩn luyện, đào tạo hay không?
II.1.1
r



9.       
Hồ sơ huấn luyện, đào tạo có được lưu lại không?
II.1.1
r



10.   
Có đánh giá hàng năm về kế hoạch huấn luyện, đào tạo không?
II.1.1


r
Vì là lần đầu thực hiện

2. NHÀ KHO VÀ TRANG THIẾT BỊ

11.   
Kho có được xây dựng tại nơi cao ráo đảm bảo việc phòng chống lũ lụt, ngập nước, ẩm ướt không?
II.2.1
r



12.   
Vị trí kho có thuận tiện cho việc xuất, nhập, vận chuyển và bảo vệ không?
II.2.1
r



13.   
Kho và môi trường xung quanh có thuận tiện cho việc làm vệ sinh môi trường không?
II.2.1
r



14.   
Diện tích kho có hợp lý và khi cần thiết có sự phân cách giữa các khu vực để bảo quản cách ly các loại thuốc theo yêu cầu không?
II.2.1
r



15.   
Kho có các khu vực riêng được xây dựng, bố trí và trang bị phù hợp cho các mục đích không:
a.Khu vực tiếp nhận, biệt trữ thuốc, nguyên liệu chờ nhập kho?
b. Khu vực lấy mẫu có được cung cấp khí sạch đảm bảo yêu cầu không?
c. Khu cấp phát nguyên liệu?
d. Khu vực bảo quản thuốc, nguyên liệu đạt tiêu chuẩn chất lượng chờ đưa vào sản xuất, cấp phát?
e. Khu vực bảo quản thuốc, nguyên liệu không đạt tiêu chuẩn chất lượng chờ xử lý?
f. Khu vực bảo quản thuốc, nguyên liệu có yêu cầu bảo quản đặc biệt?
g. Khu vực bảo quản thuốc độc, thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần?
h. Khu vực đóng gói, ra lẻ và dán nhãn?
II.2.2
r



16.   
Các khu vực bảo quản riêng biệt có được đóng kín và khoá khi cần thiết không
II.2.2
r



17.   
Nhà kho có được xây dựng và bố trí đáp ứng các yêu cầu về đường đi lại, lối thoát hiểm và đảm bảo phòng cháy chữa cháy không?
II.2.2
r



18.   
Cửa ra vào kho có được làm bằng vật liệu chắc chắn và khóa an toàn không?
II.2.2
r



19.   
Có lối đi vào xuyên qua kho để đến các bộ phận khác không?
II.2.2
r
   ko có


20.   
Trong khu vực kho có các cửa thoát hiểm cần thiết không?
II.2.2
r



21.   
Nhà kho có được xây dựng đảm bảo sự thông thoáng, sự luân chuyển của không khí và phòng chống được các ảnh hưởng của thời tiết không?
II.2.2
r



22.   
Nền kho có được xây dựng đảm bảo chống ẩm, chống thấm và chịu lực không?
II.2.2
r



23.   
Nền nhà kho không có các khe hở, vết nứt hoặc bể vỡ không?
II.2.2
r



24.   
Nhà kho có các phương tiện và thiết bị phù hợp để đảm bảo các điều kiện bảo quản như:
* hệ thống điều hoà không khí?
* quạt thông gió?
* xe nâng hàng?
* nhiệt kế?
* ẩm kế?
II.2.3
r



25.   
Kho thuốc có được cung cấp đầy đủ ánh sáng để đảm bảo các hoạt động trong kho được chính xác và an toàn không?
II.2.3
r



26.   
Hàng hoá trong kho có được để trên giá, kệ cách xa sàn nền nhà không?
II.2.3


r
Chưa có hàng trong kho
27.   
Khoảng cách giữa các giá, kệ và giá kệ với nền kho cỏ đủ rộng để đảm bảo việc vệ sinh kho, kiểm tra đối chiếu, cấp phát và xếp dỡ hàng hoá được thuận tiện không?
II.2.3
r



28.   
Kho có được trang bị các phương tiện phòng chống cháy nổ và các bảng hướng dẫn cần thiết không?
II.2.3
r




29.   
Có bảng nội quy ra vào kho và các biện pháp cần thiết để hạn chế việc ra vào không không?
II.2.3
r



30.   
Có dấu hiệu sự xâm nhập của côn trùng, sâu bọ, chim muông và các loài gặm nhấm vào khu vực kho không?
II.2.3

r


31.   
Có các quy định bằng văn bản và biện pháp cần thiết phòng chống sự xâm nhập của côn trùng, sâu bọ, chim muông và các loài gặm nhấm vào khu vực kho không?
II.2.3
r



32.   
Có thường xuyên kiểm tra giá, kệ, pallet bằng gỗ và bao bì đóng gói để phát hiện sớm sự có mặt của mối mọt, côn trùng và các loài gặm nhấm không?
II.2.4
r



33.   
Hàng hoá trong kho có được bảo quản đúng điều kiện ghi trên nhãn không?
II.2.4


r

34.   
Hàng hoá có được bảo quản tránh ánh sáng trực tiếp chiếu vào không?
II.2.4
r



35.   
Hàng hoá có được bảo quản tránh ô nhiễm không?
II.2.5


r
Chưa có hàng hóa lưu trong kho
36.   
Kho có các trang thiết bị phù hợp với yêu cầu bảo quản đặc biệt:
a. bảo quản mát (8-150C)?
b. Bảo quản lạnh (2-80C)?
c. Bảo quản đông lạnh (> -100C)?
Có các khu vực riêng để bảo quản các chất có yêu cầu đặc biệt không?
II.2.5
r



37.   
Kho chứa các chất cháy, nổ có được thiết kế, xây dựng phù hợp, cách xa các kho khác và nhà ở không?
II.2.5


r
Không bảo quản các  chất cháy nổ
38.   
Các thuốc độc, thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần có được bảo quản riêng theo đúng các quy định hiện hành không?
II.2.5


r
Không bảo quản các chất nhóm này
39.   
Các thuốc, hoá chất có mùi có được bảo quản trong bao bì kín, tại một khu vực riêng không?
II.2.5


r
Chưa có các loại hàng hóa có mùi.
40.   
Khi cần kiểm soát về nhiệt độ, độ ẩm, các điều kiện này có được theo dõi liên tục và được ghi chép lại đầy đủ không?
II.2.5
r



41.   
Các thiết bị dùng theo dõi điều kiện bảo quản có được định kỳ kiểm tra, hiệu chuẩn không?
II.2.5
r


Thiết bị mới chưa đến hạn hiệu chuẩn, thiết bị cũ đã hiệu chuẩn
42.   
Kết quả kiểm tra, hiệu chuẩn thiết bị có được ghi lại không?
II.2.5
r



43.   
Khu vực lấy mẫu thuốc hoặc cấp phát lẻ các nguyên liệu, sản phẩm chờ đóng gói có được tách biệt khỏi các khu vực bảo quản khác không?
II.2.5
r



44.   
Các khu vực này có được trang bị các thiết bị chống được ô nhiễm và nhiễm chéo không?

II.2.5
r



3. VỆ SINH VÀ AN TOÀN
45.   
Có kế hoạch định kỳ vệ sinh nhà kho không, mấy lần/năm?
II.3.1
r



46.   
Khu vực bảo quản có được sạch sẽ và không có bụi rác cũng như côn trùng, sâu bọ không?
II.3.1
r



47.   
Có quy trình làm vệ sinh nhà kho không?
II.3.1
r



48.   
Có quy trình thu gom và xử lý chất thải nhằm đảm bảo không gây ô nhiễm và nhiễm chéo cho hành hóa trong kho không?
II.3.1
r


Gộp chung với QT vệ sinh kho
49.   
Nhân viên làm việc trong kho có được định kỳ kiểm tra sức khoẻ không?
II.3.2
r



50.   
Nhân viên làm việc tại nơi tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm để hở (lấy mẫu, cấp phát lẻ nguyên liệu) có được kiểm tra sức khoẻ thường xuyên để đảm bảo không gây ảnh hưởng xấu đến chất lượng sản phẩm không?
II.3.2


r
Cần xem lại sự trùng khớp thời gian kiểm tra sức khỏe và thời gian tự kiểm tra – đã có kế hoạch ktra
51.   
Nơi rửa tay, phòng vệ sinh có được bố trí cách ly với khu vực tiếp nhận, bảo quản, xử lý thuốc và được thông gió tốt không?
II.3.2
r



52.   
Công nhân làm việc trong kho có được trang bị bảo hộ lao động phù hợp với yêu cầu không?
II.3.3
r



53.   
Có nội quy an toàn lao động được treo tại nơi dễ thấy trong kho không?
II.3.3
r



54.   
Các hàng lang, lối đi và cửa thoát hiểm có thông thoáng sạch sẽ không?
II.3.3
r



55.   
Các nguyên liệu hay sản phẩm bị đổ trên sàn có được lau chùi ngay không?
II.3.3


r
Chưa có hàng hóa
56.   
Có các biện pháp an toàn khi vận hành xe nâng, hoặc khi bảo quản, vận chuyển nguyên liệu độc, nguy hiểm, dễ cháy nổ không?
II.3.3
r



57.   
Nhân viên làm việc trong kho có sơ cấp cứu hoặc xử trí khi có tai nạn hay ngộ độc không?
II.3.3


r
Chưa có tai nạn hay ngộ độc xảy ra
58.   
Có được phép hút thuốc, ăn uống, nấu nướng hoặc mang thuốc cá nhân vào kho không?
II.3.3

r


4. CÁC QUY TRÌNH BẢO QUẢN
59.   
Có quy trình nhập hàng không?
II.4.1
r



60.   
Việc nhập hàng có thực hiện theo đúng quy trình đã ban hành không?
II.4.1


r
Chưa thực hiện nhập hàng
61.   
Nguyên tắc nhập trước - xuất trước (FIFO) hoặc hết hạn dùng trước xuất trước (FEFO) có được tuân thủ nghiêm ngặt không?
II.4.1


r
Chưa thực hiện nhập hàng
62.   
Có biện pháp nhằm bảo đảm nguyên tắc này luôn được tuân thủ trong cấp phát không?
II.4.1
r



63.   
Có quy trình xuất hàng không?
II.4.1
r



64.   
Việc xuất hàng có thực hiện theo đúng quy trình đã ban hành không?
II.4.1


r
Chưa thực hiện xuất hàng
65.   
Thuốc chờ loại bỏ có được dán nhãn rõ ràng và được biệt trữ đúng quy cách không?
II.4.1


r
Chưa có thuốc bị loại bỏ
66.   
Kho tiến hành kiểm tra, đánh giá định kỳ hoặc đột xuất để xác định chất lượng hàng hoá bảo quản trong kho không?
II.4.1


r
Chưa thực hiện bảo quản hàng trong kho
67.   
Các hệ thống sổ sách, quy trình thao tác chuẩn có được thiết lập đối với công tác bảo quản, kiểm soát, theo dõi xuất nhập và theo dõi chất lượng thuốc không?
II.4.2
r



68.   
Thuốc và nguyên liệu có được bảo quản trong bao bì phù hợp với đặc tính của từng loại không?
II.4.2


r
Chưa thực hiện bảo quản hàng trong kho
69.   
Các bao bì này có khả năng bảo vệ thuốc, nguyên liệu khỏi các ảnh hưởng của môi trường, kể cả việc nhiễm khuẩn không?
II.4.2


r
Chưa thực hiện bảo quản hàng trong kho
70.   
Bao bì của thuốc và nguyên liệu có nhãn rõ ràng, dễ đọc và đầy đủ các thông tin như quy định không?
II.4.2


r
Chưa thực hiện bảo quản hàng trong kho
71.   
Có khu vực riêng để bảo quản nhãn thuốc và các bao bì đã in ấn không?
II.4.2
r



72.   
Việc cấp phát các loại nhãn và bao bì này có được quy định cụ thể để tránh nhầm lẫn không?
II.4.2
r



73.   
Việc tiếp nhận thuốc có được tiến hành ở khu vực riêng, tách khỏi khu vực bảo quản không?
II.4.2
r



74.   
Khu vực tiếp nhận có được trang bị phù hợp để đảm bảo thuốc không bị ảnh hưởng xấu của thời tiết và các nguồn ô nhiễm không?
II.4.2
r



75.   
Thuốc trước khi nhập kho có được kiểm tra, đối chiếu trên chứng từ về chủng loại, số lượng và các thông tin khác trên nhãn như tên hàng, nhà sản xuất, nhà cung cấp, số lô, hạn dùng, v.v... không?
II.4.2


r
Chưa tiến hành nhập kho
76.   
Các lô hàng có được kiểm tra về độ đồng nhất và được bảo quản theo từng lô dựa trên số lô của nhà cung cấp không?
II.4.2


r
Chưa tiến hành nhập kho
77.   
Các bao bì đóng gói có được kiểm tra về độ nhiễm bẩn và mức độ hư hại không?
II.4.2


r
Chưa tiến hành nhập kho
78.   
Thuốc có bao bì bị hư hại, mất niêm phong hoặc bị nghi ngờ có tạp nhiễm có được bảo quản ở khu vực biệt trữ chờ xử lý không?
II.4.3


r
Chưa tiến hành nhập kho
79.   
Có hồ sơ ghi chép cho từng lô hàng nhập về thể hiện tên thuốc, dạng thuốc, nồng độ, hàm lượng, số lượng, số lô, hạn dùng, ngày nhập, v.v... không?
II.4.3


r
Chưa tiến hành nhập kho
80.   
Các hồ sơ này có được lưu lại theo quy định không?
II.4.3


r
Chưa tiến hành nhập kho
81.   
Việc lấy mẫu thuốc, nguyên liệu để kiểm tra chất lượng có được tiến hành tại khu vực dành riêng cho việc lấy mẫu và do người có trình độ chuyên môn thực hiện không?
II.4.3


r
Chưa tiến hành lấy mẫu
82.   
Lô thuốc, nguyên liệu đã được lấy mẫu chờ kết quả kiểm nghiệm có được biệt trữ không?
II.4.3


r
Chưa tiến hành lấy mẫu
83.   
Việc biệt trữ có được thực hiện một cách hiệu quả để đảm bảo không sử dụng hoặc cấp phát thuốc, nguyên liệu chưa được kiểm nghiệm hoặc không đáp ứng yêu cầu quy định?
II.4.3


r
Chưa tiến hành lấy mẫu
84.   
Có dùng nhãn để phân biệt tình trạng “biệt trữ”, “được phép xuất”, “chờ hủy” không, nếu không dùng nhãn thì có biện pháp gì khác không?
II.4.3
r



85.   
Các thuốc và nguyên liệu bị loại bỏ trong khi chờ hủy, xử lý, trả lại nhà cung cấp có được bảo quản riêng biệt với các thuốc và nguyên liệu khác không?
II.4.4


r
Chưa thực hiện bảo quản hàng trong kho
86.   
Có biện pháp để đảm bảo chỉ những thuốc, nguyên liệu đạt tiêu chuẩn chất lượng và còn trong hạn sử dụng mới được cấp phát không?
II.4.4
r



87.   
Có biện pháp gì nhằm đảm bảo nguyên liệu, thuốc, không được cấp phát khi không còn nguyên vẹn bao bì, niêm phong, mất nhãn rách nhãn hoặc nhãn không rõ ràng không?
II.4.4
r



88.   
Việc cân và cấp phát nguyên liệu có được tiến hành theo các quy trình đã được phê duyệt không?
II.4.4


r
Không phân phối nguyên liệu
89.   
Việc cấp phát nguyên liệu có được tiến hành trong điều kiện vệ sinh nghiêm ngặt và tránh ô nhiễm chéo không?
II.4.4


r
Không phân phối nguyên liệu
90.   
Các động tác cân, đong, đo, đếm có được kiểm tra lại bởi một người thứ hai không?
II.4.4


r
Không phân phối nguyên liệu
91.   
Các thiết bị đo lường đòi hỏi độ chính xác cao có được định kỳ hiệu chuẩn không?
II.4.4
r


Có thiết bị loại này k?
92.   
Nguyên liệu sau khi cấp phát lẻ có được dán nhãn đầy đủ với các thông tin cần thiết không?
II.4.4


r
Không phân phối nguyên liệu
93.   
Các dụng cụ dùng để lấy mẫu hoặc cấp phát lẻ có được vệ sinh đúng cách để tránh ô nhiễm và nhiễm chéo cho nguyên liệu không?
II.4.4
r



94.   
Tất cả các lần nhập, xuất thuốc, nguyên liệu có được ghi chép và lưu lại đầy đủ không?
II.4.4


r
Chưa tiến hành các hoạt động kinh doanh
95.   
Các thùng thuốc, nguyên liệu đã được cấp phát một phần có được đóng kín để tránh rơi vãi, ô nhiễm hoặc nhiễm chéo trong thời gian bảo quản không?
II.4.5


r
Chưa tiến hành cấp phát thuốc
96.   
Các điều kiện bảo quản theo yêu cầu có được duy trì trong suốt thời gian hàng hoá lưu tại kho không?
II.4.5


r
Chưa tiến hành bảo quản thuốc trong kho
97.   
Có danh mục hoạt chất kém bền vững không?
II.4.5
r


Xem lại nội dung này
98.   
Có đặc biệt chú ý tới các thuốc có hoạt chất kém bền không?
II.4.5
r


Xem lại nội dung này
99.   
Bao bì thuốc, nguyên liệu có được giữ nguyên vẹn trong suốt quá trình bảo quản không?
II.4.5


r
Chưa tiến hành bảo quản thuốc trong kho
100.           
Có thường xuyên kiểm tra bao bì để phát hiện tình trạng hư hỏng, rách, mất nhãn khiến không còn nhận dạng được hàng hoá không?
II.4.5


r
Chưa tiến hành bảo quản hàng trong kho
101.           
Việc đối chiếu kho trên sổ sách và thực tế có được tiến hành định kì không, bao lâu một lần?
II.4.5


r
Chưa tiến hành bảo quản hàng trong kho
102.           
Các sai lệch, thất thoát có được điều tra nguyên nhân và biện pháp khắc phục?
II.4.5


r
Chưa tiến hành bảo quản hàng trong kho
103.           
Số lô và hạn dùng của hàng hoá có được kiểm tra thường xuyên để đảm bảo nguyên tắc “nhập trước xuất trước” và để phát hiện hàng gần hết hạn dùng không?
II.4.5


r
Chưa tiến hành bảo quản hàng trong kho
104.           
Hàng hóa lưu kho có được định kỳ kiểm tra chất lượng để phát hiện các biến chất, hư hỏng trong quá trình bảo quản do nhiệt độ, độ ẩm và các yếu tố bất lợi khác không?
II.4.5


r
Chưa tiến hành bảo quản hàng trong kho
5. THUỐC TRẢ VỀ
105.           
Hàng trả về có được bảo quản ở khu vực biệt trữ và dán nhãn để phân biệt không?
II.5.1


r
Chưa có hàng trả về
106.           
Có biện pháp bảo đảm hàng trả về không được đưa vào lưu thông phân phối khi chưa được bộ phận đảm bảo chất lượng đánh giá vẫn đạt chất lượng và an toàn cho người sử dụng không?
II.5.2
r



107.           
Hàng trả về không đạt chất lượng hoặc không an toàn cho người sử dụng có được huỷ theo quy định không?
II.5.3


r
Chưa có hàng trả về
108.           
Thuốc do bệnh nhân trả lại có được để ở khu vực riêng chờ xử lý mà không được giữ để cấp phát lại không?
II.5.3


r
Chưa có hàng trả về
6. GỬI HÀNG
109.           
Trong quá trình vận chuyển thuốc, các điều kiện bảo quản đặc biệt có được đảm bảo đúng không?
II.6.1
r



110.           
Việc vận chuyển thuốc độc, thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần có tuân thủ các quy định hiện hành không?
II.6.3


r
Không phân phối các thuốc thuộc nhóm này
111.           
Bao bì dùng đóng gói hàng chuyển đi có bảo vệ được các tác nhân bên ngoài, và có nhãn rõ ràng, đầy đủ không?
II.6.4


r
Chưa tiến hành vận chuyển hàng hóa
112.           
Các tài liệu về vận chuyển hàng có ghi rõ:
+ Thời gian vận chuyển
+ Tên và địa chỉ của người vận chuyển
+ Tên và địa chỉ người gửi, người nhận
+ Tên thuốc, dạng thuốc, nồng độ, hàm lượng và số lô
+ Điều kiện vận chuyển, bảo quản
II.6.5


r
Chưa tiến hành vận chuyển hàng hóa
113.           
Tất cả tài liệu liên quan đến việc vận chuyển, gửi hàng có được lưu trữ đầy đủ và an toàn không?
II.6.6


r
Chưa tiến hành vận chuyển hàng hóa
7. HỒ SƠ, TÀI LIỆU
114.           
Có các quy trình được soạn thảo bằng văn bản cho việc:
a. Tiếp nhận và kiểm tra thuốc nhập kho
b. Bảo quản
c. Vệ sinh và bảo trì kho tàng, trang thiết bị
d. Kiểm soát mối mọt, côn trùng, loài gặm nhấm
e. Theo dõi, ghi chép các điều kiện bảo quản
f. Cấp phát
g. Lấy mẫu
h. Tiếp nhận và xử lý hàng trả về
i. Biệt trữ
II.7.1
r



115.           
Các quy trình này có được xét duyệt và ghi ngày tháng bởi người có thẩm quyền không?
II.7.1
r



116.           
Có hệ thống sổ sách thích hợp cho việc ghi chép, theo dõi xuất nhập thuốc, nguyên liệu không?
II.7.2
r



117.           
Có phiếu theo dõi xuất nhập (thẻ kho) riêng cho từng loại sản phẩm hoặc các quy cách khác nhau của cùng sản phẩm không?
II.7.2
r



0 nhận xét:

Post a Comment

haccololong@gmail.com

Powered by Blogger.
 
CEO
Public group · 18,321 members
Join Group
CEO là nhóm mở cho tất cả mọi người. Mục tiêu của nhóm: - Tạo diễn đàn trao đổi về kiến thức quản trị cho tất cả các thành viên;...
 

Hướng dẫn tải tài liệu trên blog

Popular Posts